7- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LÀM VIỆC TRÊN PHƯƠNG TIỆN CHỞ KHÍ HÓA LỎNG
DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) |
|---|---|---|
| MH 01 | Giới thiệu về khí hoá lỏng | 10 |
| MĐ 02 | An toàn làm việc trên phương tiện chở khí hoá lỏng | 15 |
| MH 03 | Vận hành hệ thống làm hàng trên phương tiện chở khí hoá lỏng | 15 |
| Tổng cộng | 40 | |
KIỂM TRA KẾT THÚC KHÓA HỌC
| STT | Môn kiểm tra | Hình thức kiểm tra |
|---|---|---|
| 1 | Lý thuyết tổng hợp | Trắc nghiệm |
| 2 | Vận hành hệ thống làm hàng trên phương tiện | Thực hành |

