Biểu mục thu học phí

Đào tạo cấp CCCM, GCNKNCM Phương tiện thủy nội địa (Kèm theo Quyết định số: 110A/QĐ ngày 11/10/2025 của Công ty cổ phần Tư vấn và Giáo dục Ninh Bình)

STTLoại đào tạoSố tiền (đồng)
IBồi dưỡng nâng hạng giấy CNKNCM
1Giấy CNKNCM Thuyền trưởng hạng nhất (T1)9.000.000
2Giấy CNKNCM Thuyền trưởng hạng nhì (T2)7.500.000
3Giấy CNKNCM Thuyền trưởng hạng ba (T3)5.500.000
4Giấy CNKNCM Máy trưởng hạng nhất (M1)7.000.000
5Giấy CNKNCM Máy trưởng hạng nhì (M2)5.500.000
6Giấy CNKNCM Máy trưởng hạng ba (M3)4.500.000
IIĐào tạo cấp CCCM nghiệp vụ
1Chứng chỉ thủy thủ (TT)3.500.000
2Chứng chỉ thợ máy (TM)3.500.000
3Chứng chỉ lái phương tiện (LPT)4.000.000
4Chứng chỉ An toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển (ATVB)2.500.000
5Chứng chỉ An toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu (ATXD)3.000.000
6Chứng chỉ An toàn làm việc trên phương tiện chở Hoá chất (ATHC)3.000.000
7Chứng chỉ An toàn làm việc trên phương tiện chở Khí (ATKHL)3.000.000
8Chứng chỉ điều khiển phương tiện tốc độ cao (ĐKCT)3.500.000
IIIDự thi, sát hạch lại GCNKNCM
1Dự thi, sát hạch lại thuyền, máy trưởng hạng ba (2 môn)1.500.000
2Dự thi, sát hạch lại thuyền trưởng hạng ba (3 môn)2.000.000
3Dự thi, sát hạch lại thuyền, máy trưởng hạng nhì (2 môn)2.000.000
4Dự thi, sát hạch lại thuyền trưởng hạng nhì (3 môn)2.500.000
5Dự thi, sát hạch lại thuyền, máy trưởng hạng nhất (2 môn)2.000.000
6Dự thi, sát hạch lại thuyền trưởng hạng nhất (3 môn)2.500.000

Ghi chú:

  • Học phí trên chưa bao gồm phí, lệ phí sát hạch và phí, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ.
  • Mức học phí trên không áp dụng cho các chương trình liên kết đào tạo giữa Cơ sở đào tạo với các cơ quan, đơn vị, tổ chức.