GCNKNCM MÁY TRƯỞNG HẠNG NHẤT
DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) |
|---|---|---|
| MĐ 01 | Điện tàu thủy | 15 |
| MĐ 02 | Máy tàu thủy | 90 |
| MĐ 03 | Tự động hóa trong điều khiển | 13 |
| MH 04 | Kinh tế vận tải | 32 |
| MH 05 | Nghiệp vụ máy trưởng | 10 |
| Tổng cộng | 160 | |
THI KẾT THÚC KHOÁ HỌC
| STT | Nội dung thi | Hình thức thi |
|---|---|---|
| 1 | Lý thuyết tổng hợp | Trắc nghiệm |
| 2 | Lý thuyết chuyên môn | Vấn đáp |

