2- GCNKNCM MÁY TRƯỞNG HẠNG NHÌ
DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) |
|---|---|---|
| MĐ 01 | Điện tàu thủy | 55 |
| MĐ 02 | Máy tàu thủy | 75 |
| MH 03 | Kinh tế vận tải | 15 |
| MĐ 04 | Thực hành vận hành máy tàu | 45 |
| MH 05 | Nghiệp vụ máy trưởng | 10 |
| Tổng cộng | 200 | |
THI KẾT THÚC KHOÁ HỌC
| STT | Nội dung thi | Hình thức thi |
|---|---|---|
| 1 | Lý thuyết tổng hợp | Trắc nghiệm |
| 2 | Lý thuyết chuyên môn | Vấn đáp |

