CHỨNG CHỈ THỢ MÁY
DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) |
|---|---|---|
| MĐ 01 | An toàn cơ bản, đạo đức nghề nghiệp và bảo vệ môi trường | 50 |
| MH 02 | Pháp luật về giao thông đường thủy nội địa | 15 |
| MĐ 03 | Máy tàu thủy | 60 |
| MĐ 04 | Vận hành, sửa chữa điện tàu | 30 |
| MĐ 05 | Thực hành vận hành máy tàu | 85 |
| Tổng cộng | 240 | |
THI KẾT THÚC KHOÁ HỌC
| STT | Nội dung thi | Hình thức thi |
|---|---|---|
| 1 | Lý thuyết tổng hợp | Trắc nghiệm |
| 2 | Thực hành vận hành máy | Thực hành |

