CHỨNG CHỈ THỦY THỦ
DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) |
|---|---|---|
| MĐ 01 | An toàn cơ bản, đạo đức nghề nghiệp và bảo vệ môi trường | 50 |
| MH 02 | Pháp luật về giao thông đường thủy nội địa | 30 |
| MH 03 | Luồng đường thủy nội địa | 15 |
| MĐ 04 | Điều động phương tiện | 40 |
| MĐ 05 | Thủy nghiệp cơ bản | 65 |
| MH 06 | Vận tải hàng hóa và hành khách | 15 |
| MĐ 07 | Bảo dưỡng phương tiện | 15 |
| Tổng cộng | 230 | |
THI KẾT THÚC KHOÁ HỌC
| STT | Nội dung thi | Hình thức thi |
|---|---|---|
| 1 | Lý thuyết tổng hợp | Trắc nghiệm |
| 2 | Thực hành thủy nghiệp | Thực hành |

